Chữ đơn
嗜
Nghĩa tiếng Việtnghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nghiện
- 2 thích
- 3 từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嗜好Cấp: HSK 7–9sở thích; say mê; thói quen
- 嗜血khát máu; hút máu; chứng ưa máu
- 嗜欲[嗜慾]dục vọng
- 嗜睡症chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)
- 嗜痂成癖có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)
- 嗜碱性球[嗜鹼性球]bạch cầu hạt ưa bazơ (một loại bạch cầu)
- 嗜酒如命yêu rượu như mạng sống (thành ngữ); mê rượu
- 嗜杀成性[嗜殺成性]khát máu
- 嗜酸性球bạch cầu ưa acid (một loại bạch cầu)
- 嗜血杆菌[嗜血桿菌]vi khuẩn ưa máu; hemophilus
- 嗜酸乳杆菌[嗜酸乳桿菌]Lactobacillus acidophilus
- 发作性嗜睡病[發作性嗜睡病]chứng ngủ rũ