地理位置Từ ghép地理位置dìlǐwèizhiNghĩa tiếng Việtvị trí địa lý4 chữ37 nétLưuIn vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừng chữNghĩa1 vị trí địa lýPhân tích từng chữHiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.地[địa]đất; mặt đất; ruộngTrang chữ →理[lí]lý lẽ, đạo lý; để ý, quan tâm tới; xử lý, sắp xếpTrang chữ →位[vị]vị (lượng từ kính ngữ chỉ người); chỗ, vị tríTrang chữ →置[trí]lắp đặt; đặt; đểTrang chữ →Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →