Chữ đơn
坯
Nghĩa tiếng Việtphôi (ví dụ: cho một đồng xu); đồ đất nung chưa nung; sản phẩm bán thành phẩm
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 phôi (ví dụ: cho một đồng xu)
- 2 đồ đất nung chưa nung
- 3 sản phẩm bán thành phẩm
- 4 phiên âm Đài Loan [pei1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 扁坯tấm
- 钢坯[鋼坯]phôi thép (ngành công nghiệp thép)
- 拉坯làm gốm (trên bàn xoay)
- 毛坯sản phẩm bán thành phẩm
- 坯布vải chưa tẩy và chưa nhuộm; vải mộc
- 坯件phôi (cho đồng xu, v.v.); giống hoặc chủng loại
- 坯料vật liệu bán thành phẩm
- 坯模khuôn mẫu
- 坯子nền tảng; sản phẩm bán thành phẩm; (ví von) tố chất của (một diễn viên tài năng, v.v.)
- 土坯gạch bùn; nhà bằng đất; đồ gốm chưa nung
- 硬币坯[硬幣坯]phôi tiền xu
- 美人坯子một người đẹp tương lai