Chữ đơn
堰
Nghĩa
- 1 đập nước
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 姜堰[薑堰]Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州 (Tàizhōu), Jiangsu
- 十堰Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
- 塘堰ao hoặc đập tưới tiêu
- 围堰[圍堰]đê quây
- 都江堰Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên, một dự án thủy lợi nổi tiếng và Di sản Thế giới; Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都 (Chéngdū), Tứ Xuyên
- 姜堰市[薑堰市]Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou 泰州 (Tàizhōu), Jiangsu
- 十堰市Thập Yển, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
- 堰塞湖hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp
- 堰蜓座Chamaeleon (chòm sao)
- 都江堰市Đô Giang Yển, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都 (Chéngdū), Tứ Xuyên
- 兵来将敌,水来土堰[兵來將敵,水來土堰]binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế