Chữ đơn
壤
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) đất; đất đai; (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天 (tiān))
- 1 chữ
- 20 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) đất; đất đai
- 2 (văn học) mặt đất (đối lập với trời 天 (tiān))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 土壤[thổ nhưỡng]Cấp: HSK 6đất
- 接壤tiếp giáp với
- 平壤Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
- 壤塘Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ĀbàZàngzúQiāngzúZìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 壤土(nông nghiệp) đất pha cát; (văn học) đất đai; lãnh thổ
- 沃壤đất màu mỡ
- 熙壤biến thể của 熙攘 (xīrǎng)
- 月壤đất mặt trăng
- 平壤市Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
- 壤塘县[壤塘縣]Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ĀbàZàngzúQiāngzúZìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 土壤学[土壤學]thổ nhưỡng học
- 穷乡僻壤[窮鄉僻壤]một nơi hẻo lánh và hoang vắng