Chữ đơn
奈
Nghĩa tiếng Việtdùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé) (văn học); dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 无奈 (wúnài) và 莫可奈何 (mòkěnàihé) (văn học)
- 2 dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 无奈[無奈][vô nại]Cấp: HSK 5không có lựa chọn nào khác; nản lòng; bực bội
- 无可奈何[無可奈何][vô khả nại hà]Cấp: HSK 7–9không có cách nào khác; không có lựa chọn nào khác; viết tắt của 无奈 (wúnài)
- 基奈Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska (Mỹ)
- 科奈Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska
- 林奈Carl Linnaeus; Carl Linné
- 莫奈Claude Monet (1840-1926), họa sĩ ấn tượng người Pháp
- 奈飞[奈飛]Netflix, công ty giải trí Mỹ
- 奈何làm gì đó với ai; xử lý; đối phó
- 奈良Nara, một cố đô của Nhật Bản
- 奈曼kỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (Tōngliáo), Nội Mông
- 奈米(Đài Loan) nanomet; nano- (tiền tố chỉ "cỡ nano")
- 奈秒nanosecond, ns, 10^-9 giây (Đài Loan); PRC tương đương: 纳秒 (nàmiǎo)