Houzii
← Từ điển
Từ ghép

奉公克己

fènggōngkèjǐ
Nghĩa tiếng Việttự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tụy
  • 4 chữ
  • 22 nét
  • 2 nghĩa