Chữ đơnChữ đa âm
奚
Nghĩa tiếng Việt(văn học) gì?; ở đâu?; tại sao?
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) gì?
- 2 ở đâu?
- 3 tại sao?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 奚落Cấp: HSK 7–9chế nhạo; chế giễu; chọc ghẹo
- 祁奚Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晋国 (Jìnguó) thời Xuân Thu
- 厗奚tên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)
- 奚啸伯[奚嘯伯]Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
- 祁奚之荐[祁奚之薦]sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái