Chữ đơn
孚
Nghĩa
- 1 tin tưởng
- 2 tin vào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 道孚huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 道孚县[道孚縣]huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州 (GānzīZàngzúzìzhìzhōu), Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
- 不孚众望[不孚眾望]không đáp ứng kỳ vọng (thành ngữ); không tạo được niềm tin trong dân chúng; không được ưa chuộng
- 深孚众望[深孚眾望]được lòng tin của mọi người; rất được yêu thích
- 信孚中外được tin cậy cả trong và ngoài nước (thành ngữ)