Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép

孝顺

Phồn thể: [孝順]
xiàoshùn
Nghĩa tiếng Việthiếu thảo; tròn bổn phận; hết lòng với cha mẹ (và ông bà, v.v.)
Âm Hán Việthiếu thuận
  • 2 chữ
  • 16 nét
  • 5 nghĩa