Chữ đơn
寅
Nghĩa tiếng Việtđịa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần; hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần
- 2 hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丙寅năm thứ ba C3 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1986 hoặc 2046
- 庚寅năm thứ hai mươi bảy G3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2010 hoặc 2070
- 甲寅năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034
- 壬寅năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022
- 唐寅Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
- 戊寅năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
- 寅虎Năm Dần, năm con Hổ (ví dụ: 2010)
- 寅时[寅時]3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)
- 文在寅Moon Jae-in (1953-), chính trị gia và luật sư nhân quyền Hàn Quốc, tổng thống Hàn Quốc từ năm 2017
- 寅吃卯粮[寅吃卯糧]nghĩa đen: ăn trước lương thực của năm sau; phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau; sống cho hiện tại, trả sau
- 寅支卯粮[寅支卯糧]xem 寅吃卯粮 (yínchīmǎoliáng)