Chữ đơn
寐
Nghĩa
- 1 ngủ say
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 梦寐以求[夢寐以求][mộng mị dĩ cầu]Cấp: HSK 7–9khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
- 假寐chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ
- 寐龙[寐龍]Mei, chi khủng long; Mei long, loài khủng long
- 梦寐[夢寐]mơ; ngủ
- 寤寐(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng
- 魇寐[魘寐]gặp ác mộng
- 夙兴夜寐[夙興夜寐]dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
- 寤寐以求khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt