Chữ đơn
尼
Nghĩa tiếng Việtni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)
- 1 chữ
- 5 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 ni cô (nữ tu Phật giáo)
- 2 (thường dùng trong phiên âm)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 丹尼Danny (tên)
- 芬尼pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
- 哈尼honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)
- 玛尼[瑪尼]Mani (thần)
- 摩尼Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
- 纳尼[納尼](tiếng lóng Internet) cái gì? (từ mượn tiếng Nhật 何 なに nani)
- 尼采[尼採]Friedrich Nietzsche (1846-1900), triết gia người Đức
- 尼姑Ni cô Phật giáo
- 尼康tập đoàn Nikon
- 尼克Nick (tên)
- 尼龙[尼龍]nylon (từ mượn)
- 尼罗[尼羅]sông Nile