Houzii
← Từ điển
Từ ghép

屡教不改

Phồn thể: [屢教不改]
lǚjiàobùgǎi
Nghĩa tiếng Việtdù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi; khó sửa chữa; không hối cải
  • 4 chữ
  • 34 nét
  • 3 nghĩa