Chữ đơnChữ đa âm
峙
Nghĩa
- 1 dùng trong 繁峙 (Fánshì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 对峙[對峙]Cấp: HSK 7–9(như núi, v.v.) đứng đối diện nhau; (nghĩa bóng) đối đầu nhau
- 鼎峙(văn học) hình thành thế chân vạc
- 繁峙huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 雄峙đứng sừng sững
- 繁峙县[繁峙縣]huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州 (Xīnzhōu), Sơn Tây
- 核对峙[核對峙]bế tắc hạt nhân
- 渊渟岳峙[淵渟岳峙](thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi