Chữ đơnChữ đa âm
川
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng
- 1 chữ
- 3 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) sông
- 2 suối
- 3 đồng bằng
- 4 một khu vực đất bằng phẳng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 山川[sơn xuyên]Cấp: HSK 7–9núi sông; cảnh quan
- 川流不息[xuyên lưu bất tức]Cấp: HSK 7–9dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
- 百川sông ngòi
- 北川Bắc Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Miên Dương 綿陽|绵阳, Tứ Xuyên
- 宾川[賓川]huyện Binchuan ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 (DàlǐBáizúzìzhìzhōu), Vân Nam
- 冰川sông băng
- 崇川quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市 (Nántōngshì), tỉnh Giang Tô
- 川贝[川貝]củ bối mẫu Tứ Xuyên (Bulbus fritillariae cirrhosae, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 川菜ẩm thực Tứ Xuyên hoặc ẩm thực Tứ Xuyên
- 川党[川黨]đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 川谷[川穀]giống như 薏苡 (yìyǐ)
- 川汇[川匯]quận Xuyên Huệ của thành phố Châu Khẩu 周口市 (Zhōukǒushì), Hà Nam