Chữ đơn
希
Nghĩa tiếng Việthy vọng; ngưỡng mộ; biến thể của 稀 (xī)
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 hy vọng
- 2 ngưỡng mộ
- 3 biến thể của 稀 (xī)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 希望[hơi vọng]Cấp: HSK 2hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:个 (gè))
- 布希tương đương ở Đài Loan của 布什 (Bùshí)
- 哈希băm (tin học); xem thêm 散列 (sǎnliè)
- 几希[幾希]không nhiều; rất ít (ví dụ: khác biệt)
- 南希Nancy
- 乔希[喬希]Josh hoặc Joshi (tên)
- 希尔[希爾]Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
- 希罕biến thể của 稀罕 (xīhan)
- 希洪Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
- 希腊[希臘]Hy Lạp
- 希奇hiếm; lạ
- 希仁Xiren, biểu tự của Bao Zheng 包拯 (BāoZhěng) (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng với sự trung thực