Chữ đơnChữ đa âm
帘
Nghĩa tiếng Việtcờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng; biến thể của 帘 (lián)
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng
- 2 biến thể của 帘 (lián)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 窗帘[窗簾][song rèm]Cấp: HSK 7–9rèm cửa sổ
- 帘子[簾子][rèm tí]Cấp: HSK 7–9rèm
- 酒帘biển hiệu quán rượu
- 卷帘[捲簾]màn cuốn; cửa cuốn
- 帘布[簾布]vải sợi dùng trong lốp xe
- 帘幕[簾幕]màn treo; rèm trước cửa tiệm (để riêng tư và làm quảng cáo)
- 眼帘[眼簾]đôi mắt (trong văn học); thị lực
- 浴帘[浴簾]màn tắm
- 帐帘[帳簾]rèm cửa
- 卷帘门[卷簾門]cửa cuốn
- 卷帘门[捲帘門]cửa cuốn
- 水帘洞[水簾洞]hang có thác nước ở miệng