Chữ đơn
彪
Nghĩa tiếng Việtvằn hổ; hổ con; (cách gọi cũ) đơn vị binh lính
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 vằn hổ
- 2 hổ con
- 3 (cách gọi cũ) đơn vị binh lính
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 彪炳rực rỡ; lộng lẫy
- 彪悍rắn như đinh; đáng gờm; ấn tượng
- 彪焕[彪煥]rực rỡ và sáng ngời; xuất sắc và tao nhã
- 彪马[彪馬]Puma (thương hiệu)
- 彪蒙phát triển tư duy
- 彪形vạm vỡ; đô con
- 彪休tức giận; phẫn nộ
- 彪壮[彪壯]cao to và vạm vỡ; đô con
- 彪子một sinh vật tinh nghịch
- 林彪Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
- 彪个子[彪個子]thân hình cao lớn
- 德彪西Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp