Houzii
← Từ điển
Từ ghép

得便宜卖乖

Phồn thể: [得便宜賣乖]
dépiányimàiguāi
Nghĩa tiếng Việtđã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi
  • 5 chữ
  • 44 nét
  • 2 nghĩa