Từ ghép
心脏搭桥手术
Phồn thể: [心臟搭橋手術]Nghĩa
- 1 phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.