Chữ đơn
恺
Phồn thể: [愷]Nghĩa
- 1 vui vẻ
- 2 nhân từ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 恺彻[愷徹]biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 嚴復|严复
- 恺撒[愷撒]Caesar (tên); Gaius Julius Caesar 100-42 TCN; suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng
- 恺悌[愷悌]vui vẻ và dễ gần; thân thiện
- 恺弟[愷弟]biến thể của 恺悌 (kǎitì)
- 顾恺之[顧愷之]Cố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Lục triều tứ đại gia 六朝四大家
- 裘力斯·恺撒[裘力斯·愷撒]Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亚 (Shāshìbǐyà)