Chữ đơn
悼
Nghĩa
- 1 thương tiếc
- 2 thương xót
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 悼念[điệu niệm]Cấp: HSK 7–9đau buồn
- 追悼[truy điệu]Cấp: HSK 7–9tưởng nhớ; tiễn biệt
- 哀悼đau buồn trước sự qua đời của ai đó; tưởng nhớ người đã mất; tang thương
- 悲悼thương tiếc; thương tiếc cái chết của ai đó
- 悼辞[悼辭]biến thể của 悼词 (dàocí)
- 悼词[悼詞]bài điếu văn
- 伤悼[傷悼]thương tiếc người đã khuất; tang thương
- 悼襄王Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN
- 追悼会[追悼會]lễ tưởng niệm; lễ tang
- 追悼文điếu văn