惺Chữ đơn惺xīngNghĩa tiếng Việtbình tĩnh; hiểu1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bình tĩnh2 hiểuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.惺忪xīngsōngmắt mơ màng; (văn học) dao động; không quyết đoán; (văn học) tỉnh táo; ý thức; sáng suốt惺松xīngsōng[惺鬆]biến thể của 惺忪 (xīngsōng)假惺惺jiǎxīngxīngđạo đức giả; ngọt xớt; giả lả惺惺相惜xīngxīngxiāngxīxem 惺惺惜惺惺 (xīngxīngxīxīngxīng)惺惺惜惺惺xīngxīngxīxīngxīngngười có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhauTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →