Chữ đơn
戊
Nghĩa tiếng Việtthiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān); thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
- 2 thứ năm trong thứ tự
- 3 chữ "E" hoặc số La Mã "V" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 戊辰năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048
- 戊醇amyl alcohol
- 戊申năm thứ bốn mươi lăm E9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1968 hoặc 2028
- 戊糖pentose (CH2O)5, monosaccharid với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖 (hétáng)
- 戊午năm thứ 55, mã E7 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038
- 戊戌năm thứ ba mươi lăm can chi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1958 hoặc 2018
- 戊寅năm thứ mười lăm Mậu Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1998 hoặc 2058
- 戊子năm thứ hai mươi lăm Mậu Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2008 hoặc 2068
- 环戊烯[環戊烯]cyclopentene C5H8 (vòng năm nguyên tử carbon)
- 戊五醇xylitol; cũng viết là 木糖醇 (mùtángchún)
- 戊唑醇tebuconazole (chất kháng nấm)
- 戊型肝炎viêm gan E