Houzii
← Từ điển
Từ ghép

手机条码

Phồn thể: [手機條碼]
shǒujītiáomǎ
Nghĩa tiếng Việt(Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 统一发票 (tǒngyīfāpiào) vào tài khoản đám mây của khách hàng
  • 4 chữ
  • 25 nét

Nghĩa

  1. 1 (Đài Loan) mã vạch trình bày khi thanh toán, dùng để lưu điện tử hoá đơn 统一发票 (tǒngyīfāpiào) vào tài khoản đám mây của khách hàng

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập