Chữ đơn
抚
Phồn thể: [撫]Nghĩa
- 1 an ủi
- 2 vỗ về
- 3 xoa
- 4 vuốt ve
- 5 một thuật ngữ cũ chỉ tỉnh hoặc tổng đốc tỉnh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 安抚[安撫][an vỗ]Cấp: HSK 7–9xoa dịu; dẹp yên; an ủi
- 抚摸[撫摸][vỗ mò]Cấp: HSK 7–9vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
- 抚恤[撫卹]Cấp: HSK 7–9(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
- 抚养[撫養][vỗ dưỡng]Cấp: HSK 7–9nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
- 爱抚[愛撫]vuốt ve; âu yếm; chăm sóc (một cách trìu mến)
- 督抚[督撫]tổng đốc 总督 (zǒngdū) và tuần phủ 巡抚 (xúnfǔ)
- 抚爱[撫愛]yêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương; vuốt ve
- 抚抱[撫抱]vuốt ve
- 抚摩[撫摩]vuốt ve; xoa
- 抚宁[撫寧]huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇岛 (Qínhuángdǎo), Hà Bắc
- 抚弄[撫弄]vuốt ve; âu yếm
- 抚平[撫平]làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn; (bóng) xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)