Chữ đơnChữ đa âm
拂
Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 弼 (bì)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拂士thị thần của hoàng đế; nhà cố vấn tài giỏi
- 吹拂thoảng qua; xuýt xoa (gió nhẹ); khen ngợi
- 拂尘[拂塵]phất trần; chổi lông
- 拂动[拂動](gió) làm (tóc, lá, quần áo, v.v.) đung đưa nhẹ; làm rối
- 拂逆đi ngược lại; làm điều trái với (mong muốn của ai đó)
- 拂扫[拂掃]quét
- 拂拭lau chùi
- 拂晓[拂曉]hừng đông; gần sáng
- 飘拂[飄拂]bay phất phơ
- 拂袖而去bỏ đi một cách giận dữ (thành ngữ)