Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
拳
Nghĩa tiếng Việtnắm đấm; đấm bốc
Âm Hán Việtquyền
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nắm đấm
- 2 đấm bốc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拳击[拳擊][quyền kích]Cấp: HSK 7–9môn quyền Anh
- 拳头[拳頭][quyền đầu]Cấp: HSK 7–9nắm đấm; bàn tay siết chặt; Lượng từ: 个 (gè)
- 抱拳chắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
- 豹拳Bao Quyền - "Quyền Báo" - Võ thuật
- 猜拳trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì
- 长拳[長拳]Trường quyền - Thiếu Lâm Bắc phái (北少林) - Quyền dài - Võ thuật
- 查拳Cha Quyền - "Quyền Cha" - Võ thuật
- 出拳ra đòn
- 打拳luyện thái cực quyền
- 斗拳[鬥拳]đấm bốc
- 狗拳Cẩu Quyền - môn võ
- 勾拳cú móc (đấm trong quyền anh)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng