Cấp: HSK 6Chữ đơn
捉
Nghĩa tiếng Việtnắm; bắt; chộp
Âm Hán Việttróc
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nắm
- 2 bắt
- 3 chộp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 捕捉[bõ tróc]Cấp: HSK 7–9bắt; tóm; chụp
- 捉迷藏[tróc mê tàng]Cấp: HSK 7–9chơi trốn tìm
- 活捉bắt sống
- 捉捕bắt giữ; bắt; chộp
- 捉获[捉獲]bắt giữ
- 捉急cách phát âm hài hước của 着急 (zháojí)
- 捉奸[捉姦]bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)
- 捉摸hiểu; thấu hiểu; nắm bắt
- 捉拿bắt giữ; bắt tội phạm
- 捉弄trêu chọc
- 捉取bắt giữ
- 捉住bắt; chống chọi với; nắm giữ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 持久[trì cửu]Cấp: HSK 6kéo dài; bền bỉ; kiên trì
- 冲动[衝動][xung động]Cấp: HSK 6có sự thôi thúc; bốc đồng; xung động
- 制[chế]Cấp: HSK 6hệ thống; kiểm soát; điều chỉnh
- 指定[chỉ định]Cấp: HSK 6chỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắn
- 只顾[只顧][chỉ cố]Cấp: HSK 6chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì)
- 至关重要[至關重要][chí quan trọng yếu]Cấp: HSK 6cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt
- 指挥[指揮][chỉ huy]Cấp: HSK 6chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn
- 治理[trị lí]Cấp: HSK 6quản trị; quản lý; kiểm soát
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này