Chữ đơn
摧
Nghĩa tiếng Việtphá hủy; phá hoại; tàn phá
- 1 chữ
- 14 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 phá hủy
- 2 phá hoại
- 3 tàn phá
- 4 đàn áp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 摧残[摧殘]Cấp: HSK 7–9tàn phá; hủy hoại
- 摧毁[摧毀]Cấp: HSK 7–9phá hủy; phá hoại
- 悲摧đau buồn; khốn khổ
- 崩摧sụp đổ; vỡ vụn
- 坚不可摧[堅不可摧]bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố
- 兰摧玉折[蘭摧玉折]cái chết sớm của một tài năng nở rộ; người tài mệnh yểu
- 无坚不摧[無堅不摧]không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện