Chữ đơnChữ đa âm
撩
Nghĩa tiếng Việttrêu chọc; kích thích; khuấy động (cảm xúc)
- 1 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 trêu chọc
- 2 kích thích
- 3 khuấy động (cảm xúc)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 撩拨[撩撥]khiêu khích; trêu chọc
- 撩动[撩動]khuấy động; kích động
- 撩逗chọc ghẹo; trêu chọc
- 撩开[撩開]vén sang một bên (quần áo, rèm, v.v.) để lộ ra; hất sang bên
- 撩乱[撩亂]biến thể của 缭乱 (liáoluàn)
- 撩妹(thông tục) tán tỉnh; tán gái
- 撩起nâng lên; vén lên (rèm, quần áo, v.v.)
- 撩惹khiêu khích; trêu chọc
- 撩人thu hút; kích thích
- 撩骚[撩騷]tán tỉnh
- 撩是生非gây rắc rối; kích động tranh cãi