Chữ đơn
斐
Nghĩa tiếng Việtphiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 phiên âm fei hoặc fi
- 2 (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương
- 3 phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 布斐(từ mượn) tiệc buffet
- 斐济[斐濟]Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương
- 斐然(văn học) tài hoa xuất chúng; (văn học) (thành tích, v.v.) rực rỡ; xuất sắc
- 斐迪南Ferdinand (tên)
- 斐理伯Philip
- 拉斐尔[拉斐爾]Raphael
- 拉斐特Lafayette
- 斐波那契Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý
- 斐理伯书[斐理伯書]Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp
- 杰斐逊城[傑斐遜城]Thành phố Jefferson, thủ phủ của Missouri
- 法兰西斯·斐迪南[法蘭西斯·斐迪南]Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất