Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

斐

fěi
Nghĩa tiếng Việtphiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 phiên âm fei hoặc fi
  2. 2 (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương
  3. 3 phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập