Chữ đơn
昭
Nghĩa
- 1 sáng
- 2 rõ ràng
- 3 minh bạch
- 4 cho thấy rõ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 昭和Shōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁 (Yùrén)
- 昭觉[昭覺]huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 凉山彝族自治州 (LiángshānYízúzìzhìzhōu), phía nam Tứ Xuyên
- 昭平huyện Zhaoping ở Hezhou 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 昭示tuyên bố công khai; làm rõ
- 昭苏[昭蘇]huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州 (YīlíHāsàkèZìzhìzhōu), Tân Cương
- 昭通Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
- 昭雪minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự
- 昭阳[昭陽]quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市 (Zhāotōngshì), Vân Nam
- 大昭寺Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
- 司马昭[司馬昭]Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏 (CáoWèi)
- 唐昭宗Hoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李晔 (LīYè) (867-904), trị vì 888-904
- 王昭君Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 汉元帝 (HànYuándì), một trong Tứ đại mỹ nữ 四大美女 (sìdàměinǚ)