Houzii
← Từ điển
Từ ghép

普通老百姓

pǔtōnglǎo (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)bǎixìngSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtngười dân thường; người bình thường; đại chúng
  • 5 chữ
  • 42 nét
  • 3 nghĩa