Houzii
← Từ điển
Từ ghép

曾经沧海

Phồn thể: [曾經滄海]
céngjīngcānghǎi
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: từng vượt biển cả mênh mông (thành ngữ); nghĩa bóng: từng trải, hiểu biết nhiều thăng trầm của cuộc sống
  • 4 chữ
  • 37 nét
  • 2 nghĩa