Chữ đơnChữ đa âm
朱
Nghĩa
- 1 màu son
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 朱红[朱紅][cho hồng]Cấp: HSK 7–9màu chu sa
- 杨朱[楊朱]Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
- 朱德Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân
- 朱棣Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永乐 (Yǒnglè)
- 朱粉chì đỏ oxit Pb3O4; phấn đỏ và chì trắng; mỹ phẩm
- 朱绂[朱紱](cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan viên); làm quan
- 朱鹮[朱䴉](loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)
- 朱俊[朱儁]Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
- 朱鹂[朱鸝](loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mận (Oriolus traillii)
- 朱鹭[朱鷺]chim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱鹮 (zhūhuán)
- 朱诺[朱諾]Juneau, thủ đô của Alaska; Juno, nữ thần hôn nhân của La Mã
- 朱漆(truyền thống) sơn đỏ; sơn mài đỏ