Chữ đơn
杏
Nghĩa
- 1 mơ
- 2 hạnh nhân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 杏林quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (được đổi tên thành Hải Thương 海沧区 (HǎicāngQū) năm 2003)
- 杏林rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉 (DǒngFèng), thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)
- 杏仁hạnh nhân; nhân hạt mơ
- 杏树[杏樹]cây mơ
- 杏眼mắt to, tròn (được coi là đẹp)
- 杏子quả mơ
- 银杏[銀杏]cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt
- 巴旦杏hạnh nhân (từ mượn)
- 杏鲍菇[杏鮑菇]nấm đùi gà (Pleurotus eryngii)
- 杏花村làng có cây mơ nở hoa, nơi có thể tìm thấy quán rượu (nói về bài thơ Thanh Minh 清明 của Đỗ Mục 杜牧 (DùMù))
- 杏花岭[杏花嶺]quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên 太原市 (Tàiyuánshì), Sơn Tây
- 杏林区[杏林區]quận Hưng Lâm của thành phố Hạ Môn 厦门市 (Xiàménshì) (đổi tên thành quận Hải Thương 海沧区 (HǎicāngQū) năm 2003)