Chữ đơn
杳
Nghĩa tiếng Việttối và yên tĩnh; biến mất
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tối và yên tĩnh
- 2 biến mất
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 杳霭[杳靄]xa xăm và sâu thẳm
- 杳茫xa xôi và khuất tầm nhìn
- 杳渺mơ hồ khó phân biệt
- 杳眇biến thể của 杳渺 (yǎomiǎo)
- 杳冥mờ mịt và tối tăm; xa xăm và không rõ ràng
- 杳然yên tĩnh, im lặng và cô quạnh; xa xăm và mờ mịt; biến mất không dấu vết
- 杳杳sâu lắng và u ám; xem thêm 窈窈 (yǎoyǎo)
- 雁杳鱼沉[雁杳魚沈]mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)
- 杳如黄鹤[杳如黃鶴]mất hút mãi mãi (thành ngữ); biến mất không dấu vết
- 杳无人迹[杳無人跡]không dấu vết của con người; không có người; hoang vắng
- 杳无人烟[杳無人煙]tối tăm và không có người ở (thành ngữ); hẻo lánh và hoang vắng; không một bóng người
- 杳无消息[杳無消息]xem 杳无音信 (yǎowúyīnxìn)