Chữ đơn
柔
Nghĩa
- 1 mềm
- 2 dẻo dai
- 3 mềm dẻo
- 4 nhu nhược
- 5 rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 柔软[柔軟][nhu nhuyễn]Cấp: HSK 6mềm mại
- 温柔[溫柔][ôn nhu]Cấp: HSK 6dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
- 柔和[nhu hoà]Cấp: HSK 7–9dịu dàng; mềm mại
- 怀柔[懷柔]Huairou, một quận của Bắc Kinh
- 怀柔[懷柔]hòa giải; xoa dịu
- 轻柔[輕柔]mềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai
- 柔道judo
- 柔佛Johor (bang của Malaysia ở phía nam bán đảo Mã Lai)
- 柔滑mềm; mịn; mượt mà
- 柔曼mềm mại; nhẹ nhàng
- 柔媚dịu dàng và đáng yêu; quyến rũ
- 柔美dịu dàng và xinh đẹp