Chữ đơn
栈
Phồn thể: [棧]Nghĩa tiếng Việtbẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc
- 2 khung chống bằng gỗ hoặc tre
- 3 kho hàng
- 4 (tin học) ngăn xếp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 堆栈[堆棧]ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho
- 关栈[關棧]kho ngoại quan
- 行栈[行棧]kho hàng
- 货栈[貨棧]kho hàng
- 进栈[進棧](tin học) đẩy (một giá trị) vào ngăn xếp
- 客栈[客棧]quán trọ; nhà khách; nhà trọ
- 落栈[落棧]xem 落栈 (luòzhàn)
- 粮栈[糧棧]cửa hàng bán buôn lương thực
- 恋栈[戀棧]không nỡ từ bỏ chức vụ
- 落栈[落棧]nghỉ chân tại khách sạn; đưa cái gì đó vào kho
- 商栈[商棧]quán trọ; lữ quán
- 羊栈[羊棧]chuồng cừu hoặc dê