Cấp: HSK 6Chữ đơn
栋
Phồn thể: [棟]Nghĩa tiếng Việtlượng từ cho nhà hoặc tòa nhà; xà nhà (cũ)
Âm Hán Việtchống
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà
- 2 xà nhà (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 栋梁[棟梁][chống lương]Cấp: HSK 7–9xà nhà; xà nhà và dầm; người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề
- 独栋[獨棟](của một tòa nhà) tách biệt
- 吴作栋[吳作棟]Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004
- 雕梁画栋[雕梁畫棟]công trình được trang trí công phu
- 汗牛充栋[汗牛充棟]nghĩa đen: sách nhiều đến mức làm con bò thồ mồ hôi hoặc làm đầy nhà đến tận mái (thành ngữ); nghĩa bóng: rất nhiều sách
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này