Chữ đơn
梆
Nghĩa
- 1 cái mõ của người gác
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 梆子mõ của người gác; cặp phách gỗ có thanh dài ngắn không đều; viết tắt của 梆子腔 (bāngziqiāng)
- 丧梆[喪梆]lạnh lùng và khó chịu (lời nói hoặc cách cư xử)
- 梆子腔thuật ngữ chung cho các loại hý kịch địa phương ở Sơn Tây, Thiểm Tây, Hà Nam, Hà Bắc, Sơn Đông, v.v.; nhạc của các loại hý kịch đó
- 硬梆梆biến thể của 硬邦邦 (yìngbāngbāng)
- 河北梆子Kinh kịch Hà Bắc