Cấp: HSK 6Chữ đơn
棉
Nghĩa tiếng Việtthuật ngữ chung cho bông hoặc gòn; bông; được lót hoặc chần bông
Âm Hán Việtmiên
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thuật ngữ chung cho bông hoặc gòn
- 2 bông
- 3 được lót hoặc chần bông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 棉花[miên hoa]Cấp: HSK 7–9bông
- 纯棉[純棉]cotton nguyên chất; 100% cotton
- 涤棉[滌棉]vải sợi pha polyester-cotton
- 高棉Campuchia; Kampuchea; Khmer
- 棉袄[棉襖]áo khoác bông
- 棉棒tăm bông; tăm ngoáy tai
- 棉被chăn; mền
- 棉布vải cotton
- 棉豆đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)
- 棉凫[棉鳧](loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)
- 棉裤[棉褲]quần bông; quần cotton mặt trong mùa đông
- 棉兰[棉蘭]Medan (thành phố ở Indonesia)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này