Chữ đơn
氧
Nghĩa
- 1 ôxy (hóa học)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 氧气[氧氣][dưỡng khí]Cấp: HSK 6khí oxy
- 二氧化碳[nhì dưỡng hoá thán]Cấp: HSK 6carbon điôxít CO2
- 充氧làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy
- 臭氧ozon (O₃)
- 过氧[過氧]peroxy-; peroxide (hóa học)
- 好氧hiếu khí
- 氢氧[氫氧]hydroxide (ví dụ: xút NaOH)
- 缺氧thiếu oxy; kỵ khí
- 脱氧[脫氧]khử oxy
- 无氧[無氧]kỵ khí
- 吸氧thở; hấp thụ oxy
- 氧割cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene