Chữ đơn
汶
Nghĩa tiếng Việtsông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川); tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 sông Ôn ở tây bắc Tứ Xuyên (giống như 汶川)
- 2 tên cổ của sông ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齊國|齐国
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鲁汶[魯汶]Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)
- 汶川Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ĀbàZàngzúQiāngzúZìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 汶莱[汶萊]Brunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; cũng viết 文萊|文莱
- 汶上huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 济宁 (Jǐníng), Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ nước Tề 齐国 (Qíguó)
- 帝汶岛[帝汶島]đảo Timor
- 帝汶海biển Timor
- 东帝汶[東帝汶]Đông Timor (tên chính thức Cộng hòa Dân chủ Timor-Leste)
- 茂汶县[茂汶縣]huyện Maowen ở Tứ Xuyên, quê hương của dân tộc Khương 羗族|羌族
- 汶川县[汶川縣]Huyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿坝藏族羌族自治州 (ĀbàZàngzúQiāngzúZìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 汶上县[汶上縣]huyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 济宁 (Jǐníng), Sơn Đông
- 汶川地震Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
- 大汶口文化Văn hóa Dawenkou (khoảng 4100-2600 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới ở khu vực Sơn Đông 山东 (Shāndōng) ngày nay