Chữ đơn
淤
Nghĩa tiếng Việtbùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 bùn lắng
- 2 bùn sông
- 3 bị bồi lắng
- 4 nghẽn bùn
- 5 phồn thể của 瘀 (yū)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 淤泥[ứa nê]Cấp: HSK 7–9bùn lắng; bùn nhão; bùn
- 清淤nạo vét; loại bỏ bùn
- 祛淤biến thể của 祛瘀 (qūyū)
- 淤灌tưới bón (bằng cách ngập nước)
- 淤积[淤積]bị bồi lắng; bùn; lắng đọng
- 淤浅[淤淺]bị bồi lắng
- 淤青vết bầm; chấn thương
- 淤塞nghẽn bùn; bị bồi lắng
- 淤伤[淤傷]bầm tím
- 淤血biến thể của 瘀血 (yūxuè)
- 淤滞[淤滯]bị bồi lắng; tắc nghẽn do bùn; biến thể của 瘀滞 (yūzhì)
- 淤血斑vết bầm; mảng bầm