Chữ đơn
渝
Nghĩa tiếng Việttên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng); tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (JiālíngJiāng) ở Tứ Xuyên
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tên gọi tắt của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 2 tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (JiālíngJiāng) ở Tứ Xuyên
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不渝kiên định; không thay đổi; trước sau như một
- 成渝Thành Đô 成都 và Trùng Khánh 重慶|重庆
- 渝北Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 渝水tên cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江 (JiālíngJiāng) ở Tứ Xuyên chảy qua Trùng Khánh; Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新余市 (Xīnyúshì), Giang Tây
- 渝中Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 渝北区[渝北區]Du Bắc, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 渝水区[渝水區]Quận Du Thủy của thành phố Tân Dư 新余市 (Xīnyúshì), Giang Tây
- 渝中区[渝中區]Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)
- 周渝民Châu Du Dân hoặc Vic Châu (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4
- 坚持不渝[堅持不渝]giữ vững không thay đổi (thành ngữ); kiên trì
- 坚贞不渝[堅貞不渝]liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
- 始终不渝[始終不渝]không dao động; không nao núng