Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Từ ghép
miǎo (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)xiǎoSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.

渺小

Nghĩa tiếng Việtnhỏ bé; tí hon; không đáng kể
  • 2 chữ
  • 15 nét
  • 4 nghĩa