Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

潘

Pān
Nghĩa tiếng Việthọ [Pan1]; Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes
  • 1 chữ
  • 15 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 họ [Pan1]
  2. 2 Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập