Chữ đơn
潘
Nghĩa tiếng Việthọ [Pan1]; Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 họ [Pan1]
- 2 Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 潘安xem 潘岳 (PānYuè)
- 潘集Panji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (HuáinánShì), tỉnh An Huy
- 潘斯Pence (họ)
- 潘婷Pantene (thương hiệu sản phẩm chăm sóc tóc)
- 潘通hệ thống màu Pantone
- 潘岳Pan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安 (Pān'Ān), nhà thơ nổi tiếng thời Tây Tấn, cũng nổi tiếng với vẻ ngoài đẹp trai, đến mức tên ông trở thành từ đồng nghĩa với "người đàn ông cực kỳ đẹp trai"
- 松潘huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿坝藏族羌族自治州 (ĀbàZàngzúQiāngzúZìzhìzhōu), tây bắc Tứ Xuyên
- 彼得潘Peter Pan, nhân vật tiểu thuyết
- 潘多拉Pandora
- 潘朵拉Pandora
- 潘金莲[潘金蓮]Pan Jinlian (tên, nghĩa đen: Liên Hoa Vàng), nữ chính trong tiểu thuyết minh triều "Jinpingmei" hay "Kim Bình Mai" 金瓶梅
- 潘集区[潘集區]Panji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (HuáinánShì), tỉnh An Huy